ký sự

Học thuật
Thân thiện
ký sự

Nhà văn viết một cuốn ký sự về chuyến đi của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài viết ghi chép lại sự việc: "Ký sự" một bài văn, một tác phẩm ghi chép lại các sự việc, sự kiện thật tác giả đã chứng kiến hoặc trải nghiệm.
    • Thể loại văn học: "Ký sự" còn tên gọi của một thể loại văn học, thuộc nhóm , chuyên ghi chép sự việc theo trình tự thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà báo viết một thiên ký sự về chuyến đi thực tế tại vùng cao. (Tác giả ghi lại trải nghiệm một cách chân thực.)
    • "Ký sự một cuộc hành trình" nhan đề một tác phẩm nổi tiếng. (Đây tên một bài viết thuộc thể loại này.)
    • Tập ký sự chiến trường của ông đã được xuất bản. (Tác phẩm ghi lại những sự kiện trong chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viết ký sự": hành động sáng tạo một tác phẩm thuộc thể loại ký sự.
    • Ông ấy dự định viết ký sự về đời sống của ngư dân.
  • "Thiên ký sự": dùng để chỉ một tác phẩm ký sự cụ thể, mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương.
    • Thiên ký sự ấy đã làm xúc động hàng vạn độc giả.
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): từ viết tắt thông thường cũng tên gọi chung cho nhóm thể loại văn học bao gồm ký sự, bút , tùy bút...
    • Văn học thường tính chân thực cao.
  • Bút (danh từ): thể loại ghi chép gần giống với ký sự nhưng thường thiên về cảm xúc, suy cá nhân của tác giả hơn.
  • Nhật ký (danh từ): thể loại ghi chép sự việc, cảm xúc hàng ngày của cá nhân, thường không dành để công bố rộng rãi.
Từ đồng nghĩa
  • Ghi chép sự việc: cụm từ diễn đạt hành động tạo nội dung cho một ký sự.
  • Biên niên sự: từ Hán Việt cổ, có nghĩa gần với "ký sự", chỉ việc ghi chép sự việc theo trình tự thời gian.
Các cụm từ liên quan
  • Ký sự điều tra: cụm từ chỉ một thể loại báo chí, bài ký sự mục đích tìm hiểu, phanh phui một vấn đề, sự việc nào đó.
    • Phóng viên đang thực hiện một loạt ký sự điều tra về ô nhiễm môi trường.
  • Ký sự ảnh: thể loại kết hợp giữa ghi chép bằng văn bản hình ảnh (ảnh chụp) để kể lại một câu chuyện.
    • Triển lãm trưng bày bộ ký sự ảnh về di sản văn hóa phi vật thể.
Thành ngữ liên quan

(Thể loại "ký sự" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cách diễn đạt liên quan thường các cụm từ mô tả thể loại hoặc hành động sáng tác.)

ký sự

Nhà văn viết một cuốn ký sự về chuyến đi của mình.

  1. Ghi chép việc. Văn ký sự. Cg. . Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.

Từ chứa "ký sự"